Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Việt Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thái Bình.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ !

    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Việt Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:12' 21-11-2012
    Dung lượng: 106.0 KB
    Số lượt tải: 6706
    Số lượt thích: 8 người (hoàng mỹ nương, trần thanh lam, Vũ Thị Thúy, ...)
    Họ Và Tên: ………………………….. Lớp:…………
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 9
    A. LÝ THUYẾT:
    1)Tính chất hoá học của oxit bazơ:
    Tác dụng với nước → dd bazo(kiềm)
    BaO + H2O → Ba(OH)2
    Tác dụng với axit ( Muối + nước.
    CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
    Tác dụng với oxit axit( Muối
    BaO + CO2 ( BaCO3
    2)Tính chất hoá học của oxit axit
    Tác dụng với nước ( dd axit
    P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
    Tác dụng với dd bazơ ( muối + nước
    CO2 + Ca(OH)2(CaCO3( + H2O
    Tác dụng với oxit bazo( Muối
    CO2 + CaO ( CaCO3
    3)TCHH của axit.
    Dd axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
    Axit + kim loại (trước H) ( Muối + H2↑
    3H2SO4 + 2Al (Al2(SO4)3+ 3H2↑
    2HCl + Fe ( FeCl2 + H2 ↑
    Axit + Bazơ ( Muối + H2O (phản ứng trung hoà)
    H2SO4+ Cu(OH)2(CuSO4 + 2H2O
    Axit + Oxit bazơ ( Muối + H2O
    Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3H2O
    Axit + Muối ( Muối mới + Axit mới
    H2SO4 + BaCl2 (BaSO4(+ 2HCl

    4)TCHH của Bazo:
    DD bazo làm Quì tím đổi sang màu xanh, làm dd Phenolphtalein không màu đổi thành màu đỏ
    DD bazo + oxit axit ( muối + H2O
    2NaOH + SO2 ( Na2SO3 + H2O
    Bazo + axit ( muối + H2O
    Cu(OH)2 +2HNO3 ( Cu(NO3)2 + 2H2O
    Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ → oxit bazơ tương ứng + H2O
    Cu(OH)2  CuO + H2O
    DD bazo + ddMuối ( Muối mới+Bazo mới
    2NaOH+CuSO4(Na2SO4+ Cu(OH)2↓

    5)TCHH của muối:
    DDMuối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
    Cu + 2AgNO3 (Cu(NO3)2+ 2Ag(
    Muối + axit ( muối mới + Axit mới
    BaCl2 + H2SO4(BaSO4(+ 2HCl
    Dd muối +Ddmuối( Hai muối mới
    AgNO3 + NaCl( AgCl( + NaNO3
    DdMuối + dd bazơ ( Muối mới+Bazo mới
    2NaOH + CuSO4(Na2SO4+ Cu(OH)2↓
    Phản ứng phân huỷ muối
    2KClO3 2KCl + 3O2
    CaCO3  CaO + CO2
    6) Tính chất hóa học của kim loại
    Tác dụng với oxi ( oxit bazơ
    3Fe+ 2O2Fe3O4
    Tác dụng với phi kim khác→ muối
    2Na+Cl2 2NaCl
    Kim loại trước H + axit ( muối và khí hiđro
    Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2(
    Tác dụng với dd muối → muối mới + KL mới
    Cu+2AgNO3(Cu(NO3)2+2Ag(

    7) Dãy hoạt động hóa học của kim loại
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H), Cu, Ag, Au
    * Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học:
    Mức độ hoạt động hoá học của các KL giảm dần từ trái sang phải.
    KL đứng trước Mg phản ứng với nước → dd bazo + khí Hidro.
    KL đứng trước hiđro phản ứng với axit loãng ( muối + khí hiđro.
    Từ Mg, KL đứng trước đẩy KL đứng sau ra khỏi dd muối.
    (1)
    K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H), Cu, Ag, Au
    (2) (3)
    (4)

    8. Tính chất hoá học của SẮT:
    1. Tác dụng với phi kim
    Tác dụng với oxi( Oxit sắt từ
    3Fe + 2O2 Fe3O4
    Tác dụng với clo( Muối sắt ba
    2Fe + 3Cl2 2FeCl3
    2. Tác dụng với axit ( muối sắt hai +khí hiđro
    Fe + 2HCl( FeCl2 + H2↑
    Chú ý :Sắt không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc, nguội
    3. Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn sắt → muối sắt hai + KL mới
    Fe + CuSO4( FeSO4 + Cu(
    9. Tính chất hoá học của NHÔM
    a.Tính chất của kim loại
    Tác dụng với oxi ( Nhôm oxit
    4Al + 3O2 2Al2O3
    Tác dụng với phi kim khác( muối
    2Al + 3Cl2 ( 2AlCl3
    Tác dụng với dd axit ( Muối + H2↑
    2Al+6HCl(2AlCl3+3H2↑
    Chú ý : Al không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội.
    Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn nhôm ( muối nhôm + kim loại mới
    2Al+3CuCl2( 2AlCl3+3Cu↓
    b.Nhôm phản ứng
     
    Gửi ý kiến